Mua hàng Online: 0971.101.118

Điều hòa VRV IV-Q

Mã SP:VRV IV-Q

Điều hòa VRV IV-Q
Kho hàng: Hàng mới,
Bảo hành: Sản phẩm được bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất Daikin
Lượt xem: 37 lượt
Mô tả: ✔: Tái sử dụng đường ống hiện hữu
✔: Tăng công suất và số lượng dàn lạnh
✔: Tự động nạp môi chất lạnh
✔: Tiết kiệm không gian
✔: Tiết kiệm năng lượng
✔: Hệ thống linh hoạt
Liên hệ
[Giá đã bao gồm VAT]
Giá trên website chỉ để tham khảo.
Hãy liên hệ
0971.101.118
Để nhận chính sách giá và chiết khấu cao nhất cho đại lý và khách hàng lẻ vui lòng liên hệ
Mr.Quy 0971.101.118

Tính năng


Tiết kiệm không gian

 

  • Dàn nóng nhỏ gọn đáng kể cho phép tận dụng diện tích giới hạn.
  • Dàn nóng nhỏ gọn cho phép sử dụng hiệu quả không gian dàn nóng cũ.

Tiết kiệm năng lượng

 

  • Công nghệ VRT được lựa chọn để tiết kiệm điện hơn và tránh làm lạnh quá mức.
  • Tự động điều chỉnh hệ thống VRV cho hiệu suất hàng năm tối ưu.

Tái sử dụng đường ống hiện hữu

 

  • Rút ngắn thời gian lắp đặt với tính năng tự động làm sạch chất bẩn bên trong đường ống trong quá trình nạp môi chất lạnh, loại bỏ những công việc liên quan đến vệ sinh.
  • Quá trình thay thế diễn ra một cách nhẹ nhàng, ít ảnh hưởng đến hoạt động của người dùng trong tòa nhà.

Hệ thống linh hoạt

 

  • Một hệ thống đơn có thể kết nối với nhiều dàn lạnh hơn, cho phép kết hợp với đường ống hiện hữu.
  • Số lượng dàn lạnh kết nối tăng từ 30 lên 64.

Thông số kỹ thuật

 

Tên Model RQQ18TNYM(E) RQQ20TNYM(E) RQQ22TNYM(E) RQQ24TNYM(E)
Tổ hợp kết nối RQQ8TYM(E) RQQ8TYM(E) RQQ10TYM(E) RQQ12TYM(E)
RQQ10TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E)
- - - -
Công suất làm lạnh Btu/h*1 172,000 191,000 210,000 229,000
kW*2 50.4 55.9 61.5 67.0
Công suất điện tiêu thụ*2 kW 12.1 14.0 15.7 17.6
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 930 x 765)+(1,657 x 930 x 765)
Độ ồn dB(A) 60 61 61 62

 

 

Tên Model RQQ26TNYM(E) RQQ28TNYM(E) RQQ30TNYM(E) RQQ32TNYM(E)
Tổ hợp kết nối RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ14TYM(E)
RQQ14TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ18TYM(E)
- - - -
Công suất làm lạnh Btu/h*1 251,000 268,000 290,000 307,000
kW*2 73.5 78.5 85.0 90.0
Công suất điện tiêu thụ*2 kW 19.5 21.8 23.7 26.1
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
Độ ồn dB(A) 63 63 64 64

 

 

Tên Model RQQ34TNYM(E) RQQ36TNYM(E) RQQ38TNYM(E) RQQ40TNYM(E)
Tổ hợp kết nối RQQ10TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ8TYM(E) RQQ12TYM(E)
RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E)
RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ18TYM(E) RQQ16TYM(E)
Công suất làm lạnh Btu/h*1 324,000 345,000 362,000 382,000
kW*2 95.0 101 106 112
Công suất điện tiêu thụ*2 kW 24.5 26.5 29.4 30.6
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 930 x 765)
+(1,657 x 930 x 765)
+(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)
+(1,657 x 930 x 765)
+(1,657 x 1,240 x 765)
Độ ồn dB(A) 63 64 64 65

 

 

Tên Model RQQ42TNYM(E) RQQ44TNYM(E) RQQ46TNYM(E) RQQ48TNYM(E)
Tổ hợp kết nối RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ14TYM(E)
RQQ14TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ16TYM(E)
RQQ16TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ18TYM(E) RQQ18TYM(E)
Công suất làm lạnh Btu/h*1 406,000 423,000 444,000 461,000
kW*2 119 124 130 135
Công suất điện tiêu thụ*2 kW 32.5 34.8 36.8 39.1
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 930 x 765)
+(1,657 x 1,240 x 765)
+(1,657 x 1,240 x 765)
(1,657 x 1,240 x 765)
+(1,657 x 1,240 x 765)
+(1,657 x 1,240 x 765)
Độ ồn dB(A) 65 65 66 66

Lưu ý:

1. Các model có thêm kí tự (E) là các dàn nóng có tính năng chống ăn mòn. Vui lòng tham khảo tài liệu kỹ thuật để biết thêm thông tin chi tiết.

2. Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện sau:

• Làm lạnh: Nhiệt độ trong phòng: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, chênh lệch độ cao: 0 m

• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong quá trình hoạt động thực tế, những giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện mội trường xung quanh.

Ý kiến người dùng

X
Đánh giá:

Sản phẩm liên quan